𩶝chình — (Phương ngữ) Chĩnh nhỏ
U+29D9D
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𩶝 (chình, “(Phương ngữ) Chĩnh nhỏ”) là chữ hình thanh: bộ NGƯ 魚 (cá) biểu nghĩa, chữ 正 (âm Hán Việt “chinh”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 魚 NGƯ — cá · #195
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chình
- Nghĩa tiếng Việt
- (Phương ngữ) Chĩnh nhỏ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.