含hàm — phần xương mặt có răng; (Toán học) Viết tắt của hàm số
U+542B
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 含 (hàm, “phần xương mặt có răng; (Toán học) Viết tắt của hàm số”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 今 (âm Hán Việt “câm”) biểu âm.
今 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 今聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hàm
- Nghĩa tiếng Việt
- phần xương mặt có răng; (Toán học) Viết tắt của hàm số— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.