䰼kìm — đồ dùng bằng thép có hai cái càng để cặp; loài cá nước mặn mồm dài
U+4C3C
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 䰼 (kìm, “đồ dùng bằng thép có hai cái càng để cặp; loài cá nước mặn mồm dài”) là chữ hình thanh: bộ NGƯ 魚 (cá) biểu nghĩa, chữ 今 (âm Hán Việt “câm”) biểu âm.
今 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 今聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 魚 NGƯ — cá · #195
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- kìm
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ dùng bằng thép có hai cái càng để cặp; loài cá nước mặn mồm dài— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.