卦quái — dấu hiệu trong bói toán, cầu khấn, từ đó có thể đoán ra điều lành dữ, may rủi, theo thuật bói toán
U+5366
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 卦 (quái, “dấu hiệu trong bói toán, cầu khấn, từ đó có thể đoán ra điều lành dữ, may rủi, theo thuật bói toán”) là chữ hình thanh: bộ BỐC 卜 (bói toán) biểu nghĩa, chữ 圭 (âm Hán Việt “khuê”) biểu âm.
圭 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 圭聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 卜 BỐC — bói toán · #25
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- quái · quẻ
- Nghĩa tiếng Việt
- dấu hiệu trong bói toán, cầu khấn, từ đó có thể đoán ra điều lành dữ, may rủi, theo thuật bói toán— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.