街dai — bền và dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh; bền, lâu, mãi không thôi, không đứt ra được
U+8857
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
ba phần ngang
Chữ 街 (dai, “bền và dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh; bền, lâu, mãi không thôi, không đứt ra được”) là chữ hình thanh: bộ HÀNH 行 (dạng viết 彳) (đi; hàng lối) biểu nghĩa, chữ 圭 (âm Hán Việt “khuê”) biểu âm.
圭 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 圭聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 行 HÀNH — đi; hàng lối · #144
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dai · nhây
- Nghĩa tiếng Việt
- bền và dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh; bền, lâu, mãi không thôi, không đứt ra được— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.