衢cù — làm cho buồn cuời và cười bằng cách chọc và ngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích thích như nách, cạnh sườn
U+8862
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
ba phần ngang
Chữ 衢 (cù, “làm cho buồn cuời và cười bằng cách chọc và ngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích thích như nách, cạnh sườn”) là chữ hình thanh: bộ HÀNH 行 (dạng viết 彳) (đi; hàng lối) biểu nghĩa, chữ 瞿 (âm Nôm “cồ”) biểu âm.
瞿 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 瞿聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 行 HÀNH — đi; hàng lối · #144
- Số nét
- 24
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cù
- Nghĩa tiếng Việt
- làm cho buồn cuời và cười bằng cách chọc và ngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích thích như nách, cạnh sườn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.