瞿cồ
U+77BF
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 瞿 (cồ, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ MỤC 目 (dạng viết 隹) (mắt) biểu nghĩa, chữ 䀠 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
䀠 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 䀠亦聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 目 MỤC — mắt · #109
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cồ
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.