佳giai — bền và dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh; bền, lâu, mãi không thôi, không đứt ra được
U+4F73
Hình thanhĐã hiệu đính
trái → phải
Chữ 佳 (giai, “bền và dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh; bền, lâu, mãi không thôi, không đứt ra được”) là chữ hình thanh: bộ NHÂN 人 (dạng viết 亻) (người) biểu nghĩa, chữ 圭 (âm Hán Việt “khuê”) biểu âm.
圭 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: Đối chiếu phân loại cấu tạo CJKVI (圭聲); chưa bổ sung diễn giải nghĩa..
Nguồn phân tích: data/curated/overrides-analysis.yaml
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 人 NHÂN — người · #9
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- giai · dai
- Nghĩa tiếng Việt
- bền và dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh; bền, lâu, mãi không thôi, không đứt ra được— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
習燿才子佳人 馭車如渃襖裙如揇
Dập dìu tài tử giai nhân Ngựa xe như nước áo quần như nêm
— Truyện Kiều, câu 6 · Wiktionary