㰁lõi — phần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu hơn phần dác, không dùng vào việc chuyển nhựa nữa, nhưng cứng hơn và lâu mọt hơn phần dác
U+3C01
Hình thanhPhân tích tự động · 81%
trái → phải
Chữ 㰁 (lõi, “phần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu hơn phần dác, không dùng vào việc chuyển nhựa nữa, nhưng cứng hơn và lâu mọt hơn phần dác”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 磊 (âm Hán Việt “lỗi”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lõi · lụi · rụi · sồi
- Nghĩa tiếng Việt
- phần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu hơn phần dác, không dùng vào việc chuyển nhựa nữa, nhưng cứng hơn và lâu mọt hơn phần dác— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.