𠁻chuỗi — nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây; các sự vật, sự việc đồng loại kế tiếp nhau nói chung
U+2007B
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𠁻 (chuỗi, “nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây; các sự vật, sự việc đồng loại kế tiếp nhau nói chung”) là chữ hình thanh: 串 biểu nghĩa, chữ 磊 (âm Hán Việt “lỗi”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 丨 CỔN — nét sổ · #2
- Số nét
- 22
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chuỗi
- Nghĩa tiếng Việt
- nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây; các sự vật, sự việc đồng loại kế tiếp nhau nói chung— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.