𡓃lối — đường người ta theo để đi; cách thức hành động, xử trí
U+214C3
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𡓃 (lối, “đường người ta theo để đi; cách thức hành động, xử trí”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 磊 (âm Hán Việt “lỗi”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lối · sỏi
- Nghĩa tiếng Việt
- đường người ta theo để đi; cách thức hành động, xử trí— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.