𬃂rằm — ngày thứ mười lăm trong tháng âm lịch
U+2C0C2
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰林五. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rằm
- Nghĩa tiếng Việt
- ngày thứ mười lăm trong tháng âm lịch— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.