𫀅xem — nhìn để biết, để hiểu ý nghĩa; xét kĩ
U+2B005
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𫀅 (xem, “nhìn để biết, để hiểu ý nghĩa; xét kĩ”) là chữ hình thanh: bộ THỊ (KỲ) 示 (dạng viết 礻) (thần; cúng tế) biểu nghĩa, chữ 占 (âm Hán Việt “chiêm”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 示 THỊ (KỲ) — thần; cúng tế · #113
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- xem
- Nghĩa tiếng Việt
- nhìn để biết, để hiểu ý nghĩa; xét kĩ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.