𪱐tiếng — toàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, biểu thị ý nghĩ khi nói hay khi viết
U+2AC50
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𪱐 (tiếng, “toàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, biểu thị ý nghĩ khi nói hay khi viết”) là chữ hình thanh: bộ NHẬT 日 (dạng viết 音) (mặt trời; ngày) biểu nghĩa, chữ 省 (âm Nôm “sảnh”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 日 NHẬT — mặt trời; ngày · #72
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tiếng
- Nghĩa tiếng Việt
- toàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, biểu thị ý nghĩ khi nói hay khi viết— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.