𩍣dép — đồ dùng để mang ở bàn chân, thường bằng cao su, nhựa, gồm đế mỏng và quai
U+29363
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𩍣 (dép, “đồ dùng để mang ở bàn chân, thường bằng cao su, nhựa, gồm đế mỏng và quai”) là chữ hình thanh: bộ CÁCH 革 (da thuộc) biểu nghĩa, chữ 葉 (âm Nôm “dịp”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 革 CÁCH — da thuộc · #177
- Số nét
- 22
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dép
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ dùng để mang ở bàn chân, thường bằng cao su, nhựa, gồm đế mỏng và quai— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.