𠿚nhịp — thời gian thuận tiện; đoạn cầu ở vào giữa hai cột cầu
U+20FDA
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𠿚 (nhịp, “thời gian thuận tiện; đoạn cầu ở vào giữa hai cột cầu”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 葉 (âm Nôm “dịp”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nhịp
- Nghĩa tiếng Việt
- thời gian thuận tiện; đoạn cầu ở vào giữa hai cột cầu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.