𣋑dịp — lúc thuận lợi cho việc gì; thời gian gắn với sự việc
U+232D1
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𣋑 (dịp, “lúc thuận lợi cho việc gì; thời gian gắn với sự việc”) là chữ hình thanh: bộ NHẬT 日 (mặt trời; ngày) biểu nghĩa, chữ 葉 (âm Nôm “dịp”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 日 NHẬT — mặt trời; ngày · #72
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dịp
- Nghĩa tiếng Việt
- lúc thuận lợi cho việc gì; thời gian gắn với sự việc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.