葉diệp — lúc thuận lợi cho việc gì; thời gian gắn với sự việc
U+8449
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 葉 (diệp, “lúc thuận lợi cho việc gì; thời gian gắn với sự việc”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 枼 (âm Nôm “dẹp”) biểu âm.
枼 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 枼聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- diệp · dịp · dớp · nhịp · đẹp
- Nghĩa tiếng Việt
- lúc thuận lợi cho việc gì; thời gian gắn với sự việc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.