𧹋vay — nhận tiền hay vật gì của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả tương đương hoặc có thêm phần lãi
U+27E4B
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𧹋 (vay, “nhận tiền hay vật gì của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả tương đương hoặc có thêm phần lãi”) là chữ hình thanh: 貸 biểu nghĩa, chữ 爲 (âm Hán Việt “vì”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 貝 BỐI — vỏ sò; của cải · #154
- Số nét
- 24
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vay
- Nghĩa tiếng Việt
- nhận tiền hay vật gì của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả tương đương hoặc có thêm phần lãi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.