𧖦mọi — tất cả; từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả sự vật được nói đến
U+275A6
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𧖦 (mọi, “tất cả; từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả sự vật được nói đến”) là chữ hình thanh: 蠻 biểu nghĩa, chữ 每 (âm Hán Việt “mỗi”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 虫 TRÙNG — sâu bọ · #142
- Số nét
- 32
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mọi
- Nghĩa tiếng Việt
- tất cả; từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả sự vật được nói đến— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.