蠻mán
U+883B
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 蠻 (mán, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ TRÙNG 虫 (sâu bọ) biểu nghĩa, chữ 䜌 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
䜌 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 䜌聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 虫 TRÙNG — sâu bọ · #142
- Số nét
- 25
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mán
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.