𧀦lúa — loài cây thuộc họ Hòa thảo, thân rỗng, hoa lưỡng tính, trồng ở ruộng, hạt có vỏ trấu, gọi là hạt thóc
U+27026
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 𧀦 (lúa, “loài cây thuộc họ Hòa thảo, thân rỗng, hoa lưỡng tính, trồng ở ruộng, hạt có vỏ trấu, gọi là hạt thóc”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 魯 (âm Hán Việt “lỗ”) biểu âm.
魯 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 魯聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lúa
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây thuộc họ Hòa thảo, thân rỗng, hoa lưỡng tính, trồng ở ruộng, hạt có vỏ trấu, gọi là hạt thóc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.