𥌧ló — giương to mắt tỏ vẻ ngạc nhiên hay sợ hãi
U+25327
Hình thanhPhân tích tự động · 72%
trái → phải
Chữ 𥌧 (ló, “giương to mắt tỏ vẻ ngạc nhiên hay sợ hãi”) là chữ hình thanh: bộ MỤC 目 (mắt) biểu nghĩa, chữ 魯 (âm Hán Việt “lỗ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 目 MỤC — mắt · #109
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ló · trố
- Nghĩa tiếng Việt
- giương to mắt tỏ vẻ ngạc nhiên hay sợ hãi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.