穭lúa — loài cây thuộc họ Hòa thảo, thân rỗng, hoa lưỡng tính, trồng ở ruộng, hạt có vỏ trấu, gọi là hạt thóc
U+7A6D
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 穭 (lúa, “loài cây thuộc họ Hòa thảo, thân rỗng, hoa lưỡng tính, trồng ở ruộng, hạt có vỏ trấu, gọi là hạt thóc”) là chữ hình thanh: bộ HÒA 禾 (lúa) biểu nghĩa, chữ 魯 (âm Hán Việt “lỗ”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 禾 HÒA — lúa · #115
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lúa
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây thuộc họ Hòa thảo, thân rỗng, hoa lưỡng tính, trồng ở ruộng, hạt có vỏ trấu, gọi là hạt thóc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.