𦡠sống — cạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng; phần nổi gồ lên theo chiều dọc ở giữa một số vật
U+26860
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𦡠 (sống, “cạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng; phần nổi gồ lên theo chiều dọc ở giữa một số vật”) là chữ hình thanh: 脊 biểu nghĩa, chữ 弄 (âm Nôm “luồng”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sống
- Nghĩa tiếng Việt
- cạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng; phần nổi gồ lên theo chiều dọc ở giữa một số vật— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.