𣯡lông — bộ phận thường hình sợi, mọc ở ngoài da cầm thú hay da người, có tác dụng bảo vệ cơ thể
U+23BE1
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𣯡 (lông, “bộ phận thường hình sợi, mọc ở ngoài da cầm thú hay da người, có tác dụng bảo vệ cơ thể”) là chữ hình thanh: bộ MAO 毛 (lông) biểu nghĩa, chữ 竜 (âm Hán Việt “long”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 毛 MAO — lông · #82
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lông
- Nghĩa tiếng Việt
- bộ phận thường hình sợi, mọc ở ngoài da cầm thú hay da người, có tác dụng bảo vệ cơ thể— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.