𣯡U+23BE1
lông
Bộ mao · 14 nét
Tra ngược theo âm
16 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ mao · 14 nét
Bộ mao · 20 nét
Bộ mao · 20 nét
Bộ mao · 20 nét
Bộ vũ · 22 nét
Bộ mao · 10 nét
Bộ lập · 14 nét
Bộ vũ · 16 nét
Bộ miên · 13 nét
Bộ trúc · 22 nét
Bộ mao · 14 nét
Bộ trúc · 14 nét
Bộ trúc · 17 nét
Bộ vũ · 16 nét
Bộ trúc · 16 nét
Bộ trúc · 22 nét