𠓨vào — di chuyển đến một vị trí ở phía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam
U+204E8
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
bao / lồng
Chữ 𠓨 (vào, “di chuyển đến một vị trí ở phía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam”) là chữ hình thanh: bộ NHẬP 入 (vào) biểu nghĩa, chữ 包 (âm Hán Việt “bao”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 入 NHẬP — vào · #11
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vào
- Nghĩa tiếng Việt
- di chuyển đến một vị trí ở phía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.