Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 12 nét
Bộ đao · 8 nétđã hiệu đính
Bộ thị (kỳ) · 6 nét
Bộ y · 10 nét
Bộ khẩu · 13 nét
Bộ nhật · 12 nét