探U+63A2
phăm · phớm · thám · thóm · thăm · thấm · thẫm · thắm · thớm · xom · xăm
Bộ thủ · 11 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủ · 11 nét
Bộ mục · 16 nét
Bộ túc · 16 nét
Bộ kim · 15 nét
Bộ mã · 17 nét