𤳆U+24CC6
trai · lai
Bộ điền · 15 nét
Tra ngược theo âm
11 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ điền · 15 nét
Bộ điền · 15 nét
Bộ trùng · 23 nét
Bộ văn · 11 nét
Bộ tề · 17 nét
Bộ trùng · 14 nét
Bộ kỷ · 12 nét
Bộ điền · 14 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ tâm · 20 nét
Bộ ngọc · 12 nét