𤿰U+24FF0
trống
Bộ bì · 12 nét
Tra ngược theo âm
11 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ bì · 12 nét
Bộ huyệt · 18 nét
Bộ cổ · 20 nét
Bộ huyệt · 15 nét
Bộ chuy · 19 nét
Bộ lực · 14 nét
Bộ khẩu · 12 nét
Bộ cổ · 20 nét
Bộ củng · 7 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ điền · 17 nét