錫U+932B
tích · thiếc · xích
Bộ kim · 16 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ kim · 16 nét
Bộ tâm · 11 nét
Bộ nhật · 8 nét
Bộ hòa · 16 nét
Bộ mịch · 17 nét
Bộ túc · 13 nét
Bộ túc · 18 nét
Bộ sước · 9 nét