錫tích — dây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, móc nối liên tiếp với nhau; buộc, giữ bằng dây
U+932B
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 錫 (tích, “dây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, móc nối liên tiếp với nhau; buộc, giữ bằng dây”) là chữ hình thanh: bộ KIM 金 (vàng; kim loại) biểu nghĩa, chữ 易 (âm Hán Việt “diệc”) biểu âm.
易 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 易聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 金 KIM — vàng; kim loại · #167
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary-corpus, unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tích · thiếc · xích
- Nghĩa tiếng Việt
- dây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, móc nối liên tiếp với nhau; buộc, giữ bằng dây— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
本𠊛縣錫州常 蹺嚴塘𨷑𡾵行臨淄
Vốn người huyện Tích châu Thường Theo nghiêm đường mở ngôi hàng Lâm Truy
— Truyện Kiều · Wiktionary