尺U+5C3A
xích · sệch · xách · xạch · xế · xệch · xịch
Bộ thi · 4 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thi · 4 nét
Bộ xích (đỏ) · 7 nét
Bộ túc · 14 nét
Bộ kim · 12 nét
Bộ kim · 16 nét
Bộ mịch · 13 nét
Bộ kim · 15 nét