舓liếm — áp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bề mặt một vật. Việc này thường diễn ra bên ngoài vòm miệng
U+8213
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 舓 (liếm, “áp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bề mặt một vật. Việc này thường diễn ra bên ngoài vòm miệng”) là chữ hình thanh: bộ THIỆT 舌 (lưỡi) biểu nghĩa, chữ 易 (âm Hán Việt “diệc”) biểu âm.
易 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 易聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- liếm
- Nghĩa tiếng Việt
- áp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bề mặt một vật. Việc này thường diễn ra bên ngoài vòm miệng— Wiktionary tiếng Việt