𠯦U+20BE6
thét · rít
Bộ khẩu · 7 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 7 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ khẩu · 18 nét
Bộ đao · 6 nét
Bộ khẩu · 10 nét
Bộ thủy · 9 nét
Bộ trùng · 15 nét