珥U+73E5
lẹ · nhĩ · nhẹ · nhị · nhẽ
Bộ ngọc · 10 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ ngọc · 10 nét
Bộ tiểu · 5 nét
Bộ hào · 14 nét
Bộ nhân · 6 nét
Bộ thủy · 7 nét
Bộ nhân · 7 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ nhĩ · 6 nét