𡖡U+215A1
nhóm
Bộ tịch · 11 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ tịch · 11 nét
Bộ chuy · 26 nét
Bộ khẩu · 8 nét
Bộ viết · 18 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ hỏa · 12 nét
Bộ trúc · 11 nét
Bộ thủ · 8 nét