挼U+633C
noa · noi · nuôi · nôi · nối · nổi · nỗi · nhoi · nhôi
Bộ thủ · 10 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủ · 10 nét
Bộ trúc · 16 nét
Bộ trúc · 22 nét
Bộ mộc · 8 nét
Bộ thủy · 10 nét
Bộ nhật · 15 nét