Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ mao · 11 nét
Bộ khẩu · 7 nét
Bộ ngưu · 6 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ mao · 4 nét
Bộ sước · 14 nét