𩄲U+29132
mây
Bộ vũ (mưa) · 18 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ vũ (mưa) · 18 nét
Bộ mộc · 16 nét
Bộ vũ (mưa) · 17 nét
Bộ trúc · 16 nét
Bộ ất · 10 nét
Bộ sước · 13 nét
Bộ sước · 10 nét
Bộ trúc · 24 nét
Bộ vũ (mưa) · 20 nét