𫼚U+2BF1A
lóc
Bộ thủ · 7 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủ · 7 nét
Bộ bát · 4 nét
Bộ thị (kỳ) · 13 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ khẩu · 7 nét
Bộ khẩu · 17 nét
Bộ thổ · 7 nét
Bộ thủy · 11 nét