𥣒U+258D2
giỗ
Bộ hòa · 18 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ hòa · 18 nét
Bộ khẩu · 8 nét
Bộ khẩu · 10 nét
Bộ nạch · 20 nét
Bộ thực · 21 nét
Bộ khẩu · 12 nét
Bộ mộc · 7 nét
Bộ thị (kỳ) · 10 nét
Bộ nhật · 19 nét