𢚷U+226B7
giận
Bộ tâm · 10 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ tâm · 10 nét
Bộ tâm · 14 nét
Bộ tâm · 13 nét
Bộ khẩu · 12 nét
Bộ tâm · 9 nét
Bộ phụ (đồi) · 9 nét
Bộ khẩu · 13 nét