𢚷giận — bực bội, tức bực với ai vì có việc xảy ra trái với ý mình hoặc quyền lợi của mình
U+226B7
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰忄車. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 心 TÂM — tim; lòng · #61
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- giận
- Nghĩa tiếng Việt
- bực bội, tức bực với ai vì có việc xảy ra trái với ý mình hoặc quyền lợi của mình— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.