𢠣giận — bực bội, tức bực với ai vì có việc xảy ra trái với ý mình hoặc quyền lợi của mình
U+22823
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𢠣 (giận, “bực bội, tức bực với ai vì có việc xảy ra trái với ý mình hoặc quyền lợi của mình”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (dạng viết 忄) (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 陳 (âm Hán Việt “trần”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 心 TÂM — tim; lòng · #61
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- giận
- Nghĩa tiếng Việt
- bực bội, tức bực với ai vì có việc xảy ra trái với ý mình hoặc quyền lợi của mình— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.