及U+53CA
kịp · cập · chắp · cúp · cạp · cấp · cầm · cắp · cặp · cợp · cụp · gấp · gập · gặp · kíp · ngập · quắp · quặp · vập
Bộ hựu · 4 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ hựu · 4 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ sơn · 6 nét
Bộ thủy · 6 nét
Bộ túc · 10 nét
Bộ sước · 6 nét