孕U+5B55
dựng · dậng · dắng · dằng · dặng · dứng · dửng · rặng
Bộ tử · 5 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ tử · 5 nét
Bộ thủ · 8 nét
Bộ thủ · 18 nét
Bộ lập · 10 nét
Bộ túc · 12 nét
Bộ ấp · 15 nét