油U+6CB9
dù · dầu · dàu · dư · dẫu · ru · râu · rầu · trầu
Bộ thủy · 8 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủy · 8 nét
Bộ khẩu · 11 nét
Bộ cân · 8 nét
Bộ khẩu · 8 nét
Bộ tâm · 13 nét